Báo Giá Tủ Bếp 2026 Mới Nhất Tại Nội Thất Thuận Phát
Bảng báo giá dưới đây được cập nhật theo các dòng sản phẩm chính của Nội Thất Thuận Phát, gồm tủ bếp gỗ công nghiệp, tủ bếp nhựa Picomat, tủ bếp inox 304, tủ bếp inox nhập khẩu 3 lớp và tủ bếp gỗ tự nhiên.
Đơn giá được tính theo mét dài kép, tức bao gồm cả hệ tủ trên và tủ dưới theo kích thước tiêu chuẩn. Giá thực tế có thể thay đổi theo kích thước bếp, loại cánh, cấu hình module, mặt đá, kính ốp, phụ kiện và yêu cầu thi công.
Tóm tắt nhanh các dòng tủ bếp chính
Từ 4.100.000đ/md, phù hợp căn hộ, nhà phố và ngân sách vừa phải.
Từ 4.700.000đ/md cho cấu hình nhựa kết hợp MDF; 100% nhựa từ 5.400.000đ/md.
Từ 5.600.000đ/md cho cấu hình inox kết hợp MDF; inox trên dưới từ 7.000.000đ/md.
Từ 5.000.000đ/md, phù hợp nhà phố, biệt thự và không gian sang trọng.
1. Bảng báo giá tủ bếp theo vật liệu
1. Tủ bếp gỗ công nghiệp MDF
Phù hợp: căn hộ, nhà phố, ngân sách vừa phải
Tủ bếp gỗ công nghiệp MDF phù hợp với khách hàng cần mẫu mã đẹp, nhiều màu sắc, dễ phối theo phong cách hiện đại. Có thể lựa chọn cánh Acrylic, Laminate, Melamine, sơn PU hoặc sơn Inchem.
| Thùng dưới | Thùng trên | Cánh tủ | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| MDF An Cường | MDF An Cường | MDF phủ Acrylic An Cường - ALD | 5.700.000đ |
| MDF An Cường | MDF An Cường | MDF phủ Laminate An Cường - ALD | 5.700.000đ |
| MDF Thái | MDF Thái | MDF phủ Acrylic An Cường - ALD | 5.300.000đ |
| MDF Thái | MDF Thái | MDF phủ Laminate An Cường | 5.300.000đ |
| MDF An Cường | MDF An Cường | MDF phủ Melamine An Cường | 4.500.000đ |
| MDF Thái | MDF Thái | MDF phủ Melamine Thái | 4.100.000đ |
| MDF Thái | MDF Thái | MDF sơn Thái, sơn Inchem, cánh phẳng | 5.000.000đ |
| MDF Thái | MDF Thái | MDF sơn Thái, sơn thường, cánh phẳng | 4.500.000đ |
| MDF An Cường | MDF An Cường | MDF An Cường cánh phẳng, phun sơn PU | 5.300.000đ |
| MDF An Cường | MDF An Cường | MDF An Cường cánh phẳng, phun sơn PU | 4.800.000đ |
| MDF An Cường | MDF An Cường | Cánh kính cường lực đơn sắc | 8.100.000đ |
Ghi chú với tủ bếp gỗ công nghiệp:
- Module rời cộng thêm 1.000.000đ/md kép.
- Cánh phủ Acrylic 2 mặt cộng thêm 500.000đ/md đơn.
- Hậu bằng gỗ MDF dày 5mm cộng thêm 300.000đ/md kép.
2. Tủ bếp nhựa Picomat
Phù hợp: bếp ẩm, khu vực chậu rửa, căn hộ, nhà phố
Tủ bếp nhựa Picomat phù hợp với khu vực bếp dễ ẩm, gần chậu rửa hoặc gia đình muốn hạn chế mối mọt, cong vênh. Có thể chọn cấu hình 100% nhựa hoặc nhựa kết hợp MDF để tối ưu ngân sách.
| Thùng dưới | Thùng trên | Cánh tủ | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| Nhựa Picomat | Nhựa Picomat | Nhựa phủ Acrylic ALD | 6.500.000đ |
| Nhựa Picomat phun sơn PU | Nhựa Picomat phun sơn PU | Nhựa Picomat phun sơn PU, cánh phẳng | 7.000.000đ |
| Nhựa Picomat phun sơn Inchem | Nhựa Picomat phun sơn Inchem | Nhựa Picomat phun sơn Inchem, cánh phẳng | Liên hệ |
| Nhựa Picomat module rời | Nhựa Picomat module rời | Cánh kính cường lực đơn sắc | 10.300.000đ |
| Nhựa Picomat | Nhựa Picomat | MDF Acrylic | 6.100.000đ |
| Nhựa Picomat | MDF An Cường | MDF Acrylic | 5.900.000đ |
| Nhựa Picomat | Nhựa Picomat | MDF Laminate | 6.100.000đ |
| Nhựa Picomat | MDF An Cường | MDF Laminate | 5.900.000đ |
| Nhựa Picomat | Nhựa Picomat | MDF Melamine | 5.400.000đ |
| Nhựa Picomat | MDF An Cường | MDF Melamine | 4.700.000đ |
| Nhựa Picomat | Nhựa Picomat | MDF An Cường sơn thường | 6.600.000đ |
| Nhựa Picomat | MDF An Cường | MDF An Cường sơn thường | 5.700.000đ |
Ghi chú với tủ bếp nhựa:
- Phun sơn thùng nhựa cộng thêm 800.000đ/md kép.
- Cánh soi phào tùy thiết kế cộng thêm khoảng 500.000đ/md kép.
- Trường hợp sơn thường đổi sang sơn Inchem cộng thêm 700.000đ/md kép.
- Thùng module cộng thêm 1.500.000đ/md.
3. Tủ bếp inox 304 và inox nhập khẩu
Phù hợp: gia đình nấu ăn nhiều, cần độ bền cao, chống ẩm tốt
Tủ bếp inox là dòng sản phẩm chủ lực của Thuận Phát, phù hợp với gia đình cần tủ bếp bền, chống ẩm, chống mối mọt và dễ vệ sinh. Có thể kết hợp thùng inox với cánh kính, cánh MDF, cánh nhựa hoặc cánh gỗ tự nhiên.
3.1. Tủ bếp inox cánh kính
| Cấu hình thùng tủ | Cánh tủ | Đơn giá |
|---|---|---|
| Inox trên dưới | Kính Maxeu, kính cường lực | 11.500.000đ |
| Inox trên dưới | Kính nhám Maxeu, không phải kính cường lực | 12.300.000đ |
| Thùng inox trên dưới | Cánh kính bản Eco | 10.300.000đ |
| Thùng inox trên dưới | Cánh kính bản Premium | 11.800.000đ |
| Thùng inox trên dưới | Cánh kính bản Luxury, module rời | 13.800.000đ |
| Thùng MDF An Cường | Cánh kính cường lực đơn sắc | 9.300.000đ |
3.2. Tủ bếp inox cánh MDF Acrylic/Laminate/Melamine/sơn
| Cấu hình thùng tủ | Cánh tủ | Đơn giá |
|---|---|---|
| Thùng inox trên dưới | MDF Acrylic/Laminate bản Eco | 7.500.000đ |
| Thùng inox trên dưới | MDF Acrylic/Laminate bản Premium | 9.000.000đ |
| Thùng inox trên dưới | MDF Acrylic/Laminate bản Luxury | 11.000.000đ |
| Thùng dưới inox, thùng trên MDF | MDF Acrylic/Laminate bản Eco | 6.500.000đ |
| Thùng dưới inox, thùng trên MDF | MDF Acrylic/Laminate bản Premium | 7.500.000đ |
| Thùng dưới inox, thùng trên MDF | MDF Acrylic/Laminate bản Luxury | 9.000.000đ |
| Inox trên dưới | MDF Melamine | 7.000.000đ |
| Inox + MDF Thái | MDF Melamine | 5.600.000đ |
| Inox trên dưới | MDF An Cường sơn thường, cánh phẳng | 7.000.000đ |
| Inox + MDF Thái | MDF An Cường sơn thường, cánh phẳng | 6.000.000đ |
3.3. Tủ bếp inox cánh nhựa
| Cấu hình thùng tủ | Cánh tủ | Đơn giá |
|---|---|---|
| Inox + nhựa | Cánh nhựa phủ Acrylic/Laminate bản Eco | 7.400.000đ |
| Inox trên dưới | Cánh nhựa sơn | 7.400.000đ |
| Inox + nhựa | Cánh nhựa sơn | 7.000.000đ |
| Inox trên dưới | Cánh nhựa phủ Acrylic/Laminate Eco | 7.900.000đ |
| Inox trên dưới | Cánh nhựa phủ Acrylic/Laminate Premium | 9.400.000đ |
| Inox trên dưới | Cánh nhựa phủ Acrylic/Laminate Luxury | 11.800.000đ |
3.4. Tủ bếp inox cánh gỗ tự nhiên
| Nhóm cánh gỗ | Cấu hình | Đơn giá |
|---|---|---|
| Gỗ Óc Chó | Inox trên dưới, cánh gỗ Óc Chó Eco | 12.300.000đ |
| Gỗ Óc Chó | Inox trên dưới, cánh gỗ Óc Chó Premium | 14.200.000đ |
| Gỗ Óc Chó | Inox trên dưới, cánh gỗ Óc Chó Luxury | 16.200.000đ |
| Gỗ Óc Chó | Cấu hình tủ trên gỗ Óc Chó, cánh gỗ Óc Chó Eco | 14.000.000đ |
| Gỗ Óc Chó | Cấu hình tủ trên gỗ Óc Chó, cánh gỗ Óc Chó Premium | 15.800.000đ |
| Gỗ Óc Chó | Cấu hình tủ trên gỗ Óc Chó, cánh gỗ Óc Chó Luxury | Liên hệ |
| Gỗ Xoan Đào | Inox trên dưới, cánh gỗ Xoan Đào Eco | 8.700.000đ |
| Gỗ Xoan Đào | Inox trên dưới, cánh gỗ Xoan Đào Premium | 9.700.000đ |
| Gỗ Xoan Đào | Inox trên dưới, cánh gỗ Xoan Đào Luxury | 11.700.000đ |
| Gỗ Xoan Đào | Inox kết hợp gỗ Xoan Đào, cánh dày 2cm | 7.700.000đ |
| Gỗ Tần Bì | Inox trên dưới, cánh gỗ Tần Bì dày 2cm | 7.900.000đ |
| Gỗ Tần Bì | Inox kết hợp gỗ Tần Bì, cánh dày 2cm | 6.400.000đ |
| Gỗ Sồi Mỹ | Inox trên dưới, cánh gỗ Sồi Mỹ Eco | 7.700.000đ |
| Gỗ Sồi Mỹ | Inox trên dưới, cánh gỗ Sồi Mỹ Premium | 9.200.000đ |
| Gỗ Sồi Mỹ | Inox trên dưới, cánh gỗ Sồi Mỹ Luxury | 11.200.000đ |
| Gỗ Gõ Đỏ | Inox trên dưới, cánh gỗ Gõ Đỏ Eco | 7.900.000đ |
| Gỗ Gõ Đỏ | Inox trên dưới, cánh gỗ Gõ Đỏ Premium | 9.400.000đ |
| Gỗ Gõ Đỏ | Inox trên dưới, cánh gỗ Gõ Đỏ Luxury | 11.800.000đ |
3.5. Tủ bếp inox nhập khẩu 3 lớp
| Dòng sản phẩm | Cấu hình | Đơn giá |
|---|---|---|
| Inox nhập khẩu 3 lớp module | Cánh kính cường lực | 18.500.000đ |
| Inox nhập khẩu 3 lớp liền khối | Cánh kính cường lực | 15.500.000đ |
| Inox nhập khẩu 3 lớp module | Cánh nhựa phủ Acrylic màu đơn sắc | 16.100.000đ |
| Inox nhập khẩu 3 lớp module | Cánh MDF phủ Acrylic/Laminate màu đơn sắc | 15.700.000đ |
3.6. Thùng inox 304 1 lớp vân caro
| Cấu hình | Cánh tủ | Đơn giá |
|---|---|---|
| Thùng inox 1 lớp vân caro | Cánh kính Maxeu kính trơn, kính cường lực | 12.500.000đ |
| Thùng inox 1 lớp vân caro | Cánh kính nhám Maxeu, không phải kính cường lực | 13.300.000đ |
| Thùng inox 1 lớp vân caro | Cánh kính cường lực viền nhôm, màu đơn sắc | 11.300.000đ |
| Thùng inox 1 lớp vân caro | Cánh nhựa phủ Acrylic màu đơn sắc | 8.900.000đ |
| Thùng inox 1 lớp vân caro | Cánh MDF An Cường phủ Acrylic/Laminate màu đơn sắc | 8.500.000đ |
| Thùng inox 1 lớp vân caro module không mối hàn | Cánh kính cường lực viền nhôm, màu đơn sắc | 14.500.000đ |
Ghi chú với tủ bếp inox:
- Sơn tĩnh điện cộng thêm 1.000.000đ/md kép.
- Cánh kính có vân, họa tiết hoặc kính siêu trong màu đơn sắc cộng thêm 500.000đ/md kép.
- Nếu chọn cả kính có vân/họa tiết và kính siêu trong, cộng thêm 1.000.000đ/md kép.
- Thùng inox đẹp 2 mặt cộng thêm 1.000.000đ/md kép.
- Thùng inox 1 lớp vân caro module rời cộng thêm 2.000.000đ/md kép.
- Thùng tủ inox, cánh tủ inox tính bằng giá tủ inox cánh kính.
4. Tủ bếp gỗ tự nhiên
Phù hợp: nhà phố, biệt thự, không gian sang trọng
Tủ bếp gỗ tự nhiên phù hợp với khách hàng yêu thích vẻ đẹp ấm áp, vân gỗ thật và cảm giác nội thất sang trọng. Giá phụ thuộc vào loại gỗ, độ dày cánh, kiểu dáng và mức độ hoàn thiện.
| Loại gỗ | Cấu hình | Đơn giá |
|---|---|---|
| Gỗ Tần Bì | Thùng cánh gỗ Tần Bì, cánh dày 2cm | 5.000.000đ |
| Gỗ Xoan Đào | Thùng cánh gỗ Xoan Đào, cánh dày 2cm | 6.800.000đ |
| Gỗ Hương | Thùng cánh gỗ Hương | 21.000.000đ |
| Gỗ Óc Chó bản Eco | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | 15.500.000đ |
| Gỗ Óc Chó bản Premium | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | 17.200.000đ |
| Gỗ Óc Chó bản Luxury | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | Liên hệ |
| Gỗ Gõ Đỏ bản Eco | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | 12.000.000đ |
| Gỗ Gõ Đỏ bản Premium | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | 14.200.000đ |
| Gỗ Gõ Đỏ bản Luxury | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | Liên hệ |
| Gỗ Sồi Mỹ bản Eco | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | 7.500.000đ |
| Gỗ Sồi Mỹ bản Premium | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | 8.500.000đ |
| Gỗ Sồi Mỹ bản Luxury | Xem chi tiết cấu hình theo bản giá | Liên hệ |
2. Báo giá phụ kiện, mặt đá và kính ốp bếp
| Hạng mục | Sản phẩm | Quy cách | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| Giá kệ inox | Giá bát cố định 2 tầng inox 304 nhập khẩu | Bộ | 1.700.000 - 2.500.000đ |
| Giá kệ inox | Giá bát nâng hạ inox 304 nhập khẩu | Bộ | 5.400.000 - 5.900.000đ |
| Giá kệ inox | Giá xoong nồi ray giảm chấn inox 304 nhập khẩu | Bộ | 1.850.000 - 2.500.000đ |
| Giá kệ inox | Giá dao thớt ray giảm chấn inox 304 nhập khẩu | Bộ | 1.850.000 - 2.500.000đ |
| Giá kệ inox | Mâm xoay góc tủ inox 304 nhập khẩu | Bộ | 1.850.000 - 2.500.000đ |
| Phụ kiện cánh | Bản lề inox 304 giảm chấn Hafele | Bộ | 75.000đ |
| Phụ kiện cánh | Bản lề inox 304 giảm chấn An Cường/Imundex Đức | Bộ | 90.000đ |
| Phụ kiện cánh | Ray bi 3 lớp ngăn kéo giảm chấn | Bộ | 250.000đ |
| Phụ kiện cánh | Piston nâng cánh đơn Hafele | Bộ | 250.000đ |
| Phụ kiện cánh | Tay nâng cánh đôi Blum Aventos | Bộ | 2.900.000đ |
| Kính ốp bếp | Kính cường lực Hải Long 8mm đơn sắc | Mét dài | 850.000đ |
| Kính ốp bếp | Kính cường lực Hải Long 8mm 3D | Mét dài | 1.250.000đ |
| Mặt đá bàn bếp | Đá trắng vân mây | Mét dài | 1.200.000đ |
| Mặt đá bàn bếp | Đá Kim Sa hạt trung | Mét dài | 1.300.000đ |
| Mặt đá bàn bếp | Đá Solid Surface Hàn Quốc | Mét dài | 4.300.000đ |
| Mặt đá bàn bếp | Đá Vicostone nhóm A, B, C, D, E | Mét vuông | 4.600.000 - 9.200.000đ |
3. Công cụ ước tính nhanh chi phí tủ bếp
Công cụ này giúp khách hàng ước tính nhanh chi phí phần tủ theo mét dài kép. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm các phát sinh theo mặt bằng thực tế, phụ kiện đặc biệt, mặt đá, kính ốp hoặc thiết bị bếp.
Chi phí dự kiến:
0đ
Chọn dòng tủ bếp và chiều dài để tính nhanh chi phí tham khảo.
4. Cách hiểu báo giá tủ bếp cho dễ
Mét dài kép là gì?
Mét dài kép là cách tính phổ biến cho tủ bếp, gồm cả tủ trên và tủ dưới trong cùng một mét chiều dài. Ví dụ, nếu bếp dài 4m và đơn giá là 10.300.000đ/md kép, chi phí phần tủ cơ bản sẽ khoảng 41.200.000đ, chưa tính mặt đá, kính ốp, phụ kiện nâng hạ hoặc thiết bị bếp.
Vì sao cùng là tủ bếp nhưng giá khác nhau?
- Khác vật liệu thùng tủ: MDF, nhựa Picomat, inox 304, inox nhập khẩu 3 lớp hoặc gỗ tự nhiên.
- Khác vật liệu cánh: Acrylic, Laminate, Melamine, kính cường lực, nhựa, sơn hoặc gỗ tự nhiên.
- Khác cấu trúc gia công: liền khối, module rời, module không mối hàn, sơn tĩnh điện hoặc không sơn.
- Khác phụ kiện đi kèm: bản lề, ray trượt, giá bát, giá xoong, tủ kho, thùng rác, thùng gạo.
- Khác yêu cầu thi công thực tế: bếp chữ I, chữ L, chữ U, kịch trần, có đảo bếp hoặc nhiều thiết bị âm tủ.
5. Lưu ý khi xem báo giá
- Báo giá trên là đơn giá tham khảo theo mét dài kép, chưa thay thế cho báo giá sau khảo sát thực tế.
- Giá có thể thay đổi theo kích thước tủ, chiều cao trần, kiểu dáng bếp, phụ kiện, mặt đá, kính ốp và thiết bị đi kèm.
- Với các dòng ghi Liên hệ, khách hàng nên gửi kích thước và yêu cầu vật liệu để được tính đúng cấu hình.
- Các phần cộng thêm như module rời, sơn tĩnh điện, kính có vân, cánh soi phào hoặc hậu MDF cần được xác nhận khi chốt bản vẽ.
- Để báo giá sát nhất, khách hàng nên chuẩn bị ảnh hiện trạng bếp, chiều dài tủ dưới, chiều dài tủ trên, vị trí chậu rửa, bếp nấu và thiết bị dự kiến lắp đặt.
Cần dự toán chi phí tủ bếp chính xác hơn?
Bạn có thể xem trước bảng giá để dự trù ngân sách, sau đó gửi kích thước bếp hoặc ảnh hiện trạng để Nội Thất Thuận Phát tư vấn cấu hình phù hợp hơn.
.png)
